Giải bài 53: Ảnh của một vật tạo bởi gương

A. Hoạt động khởi động

1. Ôn tập bài sự truyền thẳng ánh sáng ở sách hướng dẫn học KHTN7, trả lời các câu hỏi sau

a) Điền từ thích hợp vào chỗ trống

  • Trong một môi trường $…$, ánh sáng truyền đi theo đường $…$
  • Ánh sáng bị $…$, hắt trở lại môi trường cũ khi gặp $…$ của một vật. Hiện tượng này gọi là hiện tượng phản xạ ánh sáng.
  • Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng một$…$ có $…$ gọi là tia sáng.
  • Nguồn sáng là các vật $…$ ánh sáng.
  • Vật sáng bao gồm $…$ và các vật $…$ ánh sáng chiếu tới nó.
  • Định luật phản xạ ánh sáng:
  1. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng $…$ và ở bên kia pháp tuyến so với $…$
  2. Góc phản xạ bằng $…$

b) Chọn hình vẽ mô tả đúng đường truyền của tia sáng chiếu vào mặt gương phẳng

Giải bài 53: Ảnh của một vật tạo bởi gương

Trả lời:

a)

  • Trong một môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng.
  • Ánh sáng bị đổi hướng, hắt trở lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn của một vật. Hiện tượng này gọi là hiện tượng phản xạ ánh sáng.
  • Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng có hướng gọi là tia sáng.
  • Nguồn sáng là các vật tự nó phát ra ánh sáng.
  • Vật sáng bao gồm nguồn sáng và các vật hắt lại ánh sáng chiếu tới nó.
  • Định luật phản xạ ánh sáng:
  1. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới
  2. Góc phản xạ bằng góc tới.

b) Đáp án: B

2. Quan sát mặt phản xạ của các loại gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm và chỉ ra điểm giống, điểm khác nhau giữa chúng?

Trả lời:

Giống nhau: Các bề mặt này đều phản xạ tốt và có thể tạo ảnh qua các gương.

Khác nhau: Hình dạng của các bề mặt phản xạ

3. Quan sát ảnh của mình (khi soi gương) qua gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm và ghi kết quả vào bảng:

  Gương phẳng Gương cầu lồi Gương cầu lõm
Độ lớn của ảnh so với vật      
Chiều của ảnh so với vật      
Khoảng cách từ ảnh đến gương so với khoảng cách từ vật đến gương      
Ảnh có hứng được trên màn không     .

Trả lời

  Gương phẳng Gương cầu lồi Gương cầu lõm
Độ lớn của ảnh so với vật Bằng  Nhỏ hơn To hơn
Chiều cao của ảnh so với vật Bằng Thấp hơn Cao hơn
Khoảng cách từ ảnh đến gương so với khoảng cách từ vật đến gương Bằng Ngắn hơn Dài hơn
Ảnh có hứng được trên màn không Không Không Không

B. Hoạt động hình thành kiến thức

I. Khái niệm gương

Từ kết quả quan sát mặt phản xạ của các loại gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm và chỉ ra điểm giống nhau, điểm khác nhau giữa chúng, hoàn thiện kết luận sau:

  • Gương là một mặt $…$ có thể phản xạ hầu như hoàn toàn ánh sáng chiếu tới nó.
  • Gương phẳng có mặt phản xạ là mặt $…$.
  • Gương cầu lồi là một phần mặt cầu có mặt phản xạ $…$.
  • Gương cầu lõm là một phần mặt cầu có mặt phản xạ $…$

Trả lời:

  • Gương là một mặt nhẵn, bóng có thể phản xạ hầu như hoàn toàn ánh sáng chiếu tới nó.
  • Gương phẳng có mặt phản xạ là mặt phẳng.
  • Gương cầu lồi là một phần mặt cầu có mặt phản xạ hướng về phía ngoài tâm mặt cầu.
  • Gương cầu lõm là một phần mặt cầu có mặt phản xạ hướng về phía tâm mặt cầu.

II. Khái niệm ảnh của vật sáng

1. Đọc thông tin (sgk trang 116)

2. Trả lời câu hỏi

  • Ảnh của một vật qua gương là gì?
  • Ảnh thật khác ảnh ảo ở điểm nào?
  • Em có thể nhìn thấy khuôn mặt mình không, tại sao? Em có thể nhìn thấy ảnh khuôn mặt mình không, bằng cách nào?

Trả lời:

  • Ảnh của một vật qua gương là hình của các vật thu được khi quan sát qua gương.
  • Ảnh thật hứng được trên màn, ảnh ảo không hứng được trên màn.
  • Em không thể nhìn thấy khuôn mặt mình và có thể quan sát ảnh khuôn mặt mình qua gương, kính, …

III. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

1. Đề xuất phương án thí nghiệm kiểm chứng các dự đoán đã nêu ở mục 3 phẩn khởi động bằng việc trả lời câu hỏi sau:

  • Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng có hứng được trên màn không?
  • Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật không?
  • Khoảng các từ một điểm trên vật đến gương phẳng và khoảng các từ ảnh của điểm đó đến gương có bằng nhau không?
  • Ảnh có cùng chiều với vật không?

Trả lời:

  • Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn.
  • Độ lớn của ảnh bằng độ lớn của vật.
  • Khoảng các từ một điểm trên vật đến gương phẳng bằng khoảng các từ ảnh của điểm đó đến gương.
  • Ảnh có cùng chiều với vật.

2. Thực hiện lần lượt thí nghiêm kiểm chứng các dự đoán trên (sgk trang 116)

3. Đối chiếu kết quả thí nghiệm với các dự đoán đã đưa ra, hoàn thiện kết luận về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng bằng cách điền từ thích hợp vào chỗ trống ở đoạn văn dưới đây:

  • Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng $….$ trên màn. Nó là ảnh $….$
  • Khoảng cách từ ảnh của một điểm trên vật đến gương phẳng $….$ khoảng cách từ điểm đó đến gương.
  • Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng $….$ độ lớn của vật.
  • Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng $….$ với vật qua gương.

Trả lời:

  • Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn. Nó là ảnh ảo.
  • Khoảng cách từ ảnh của một điểm trên vật đến gương phẳng bằng khoảng cách từ điểm đó đến gương.
  • Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng bằng độ lớn của vật.
  • Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng đối xứng với vật qua gương.

IV. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi

1. Đề xuất phương án thí nghiệm kiểm chứng các dự đoán đã nêu ở mục 3 phẩn khởi động bằng việc trả lời câu hỏi sau:

  • Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi có hứng được trên màn không?
  • Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật không?
  • Khoảng các từ một điểm trên vật đến gương cầu lồi và khoảng các từ ảnh của điểm đó đến gương có bằng nhau không?
  • Ảnh cùng chiều với vật không?

Trả lời:

  • Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi không hứng được trên màn.
  • Độ lớn của ảnh không bằng độ lớn của vật.
  • Khoảng các từ một điểm trên vật đến gương cầu lồi ngắn hơn khoảng các từ ảnh của điểm đó đến gương.
  • Ảnh cùng chiều với vật.

2. Thực hiện lần lượt thí nghiêm kiểm chứng các dự đoán trên (sgk trang 118)

3. Đối chiếu kết quả thí nghiệm với các dự đoán đã đưa ra, hoàn thiện kết luận về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng bằng cách điền từ thích hợp vào chỗ trống ở đoạn văn dưới đây:

  • Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi $….$ trên màn. Nó là ảnh $….$
  • Khoảng cách từ ảnh của một điểm trên vật đến gương cầu lồi $….$ khoảng cách từ điểm đó đến gương.
  • Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi $….$ độ lớn của vật.

Trả lời:

  • Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi không hứng được trên màn. Nó là ảnh ảo.
  • Khoảng cách từ ảnh của một điểm trên vật đến gương cầu lồi ngắn hơn khoảng cách từ điểm đó đến gương.
  • Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn độ lớn của vật.

IV. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm

1. Đề xuất phương án thí nghiệm kiểm chứng các dự đoán đã nêu ở mục 3 phẩn khởi động bằng việc trả lời câu hỏi sau:

  • Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lõm có hứng được trên màn không?
  • Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật không?
  • Khoảng các từ một điểm trên vật đến gương cầu lõm và khoảng các từ ảnh của điểm đó đến gương có bằng nhau không?
  • Ảnh cùng chiều với vật không?

Trả lời:

  • Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lõm không hứng được trên màn.
  • Độ lớn của ảnh không bằng độ lớn của vật.
  • Khoảng các từ một điểm trên vật đến gương cầu lõm lớn hơn khoảng các từ ảnh của điểm đó đến gương.
  • Ảnh cùng chiều với vật.

2. Thực hiện lần lượt thí nghiêm kiểm chứng các dự đoán trên (sgk trang 118)

3. Đối chiếu kết quả thí nghiệm với các dự đoán đã đưa ra, hoàn thiện kết luận về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng bằng cách điền từ thích hợp vào chỗ trống ở đoạn văn dưới đây:

  •  Đặt một vật sát gương cầu lõm, nhìn vào gương thấy ảnh của vật và ảnh này $…$ rên màn. Nó là ảnh $…$. Ảnh này $…$ vật và $…$ với vật. Khoảng cách từ ảnh này đến gương $…$ khoảng cách từ vật đến gương.
  • Khi đặt vật cách gương một khoảng lớn hơn tiêu cự của nó thì thu được ảnh $…$, hứng được trên màn. Ảnh này $…$ chiều với vật.

Trả lời

  •  Đặt một vật sát gương cầu lõm, nhìn vào gương thấy ảnh của vật và ảnh này không hứng được trên màn. Nó là ảnh ảo. Ảnh này lớn hơn vật và cùng chiều với vật. Khoảng cách từ ảnh này đến gương lớn hơn khoảng cách từ vật đến gương.
  • Khi đặt vật cách gương một khoảng lớn hơn tiêu cự của nó thì thu được ảnh thật, hứng được trên màn. Ảnh này ngược chiều với vật.

VI. Sự phản xạ của ánh sáng chiếu tới gương cầu

1. Thực hiện lần lượt các thí nghiệm để tìm hiều về đường truyền của ánh sáng khi chiếu tới gương cầu (sgk trang 120)

2. Căn cứ vào kết quả thí nghiệm:

a) Chỉ ra hình vẽ mô tả đúng kế quả quan sát được từ thí nghiệm

Quan sát hình 53.7 (sgk trang 120-121)

b) Hoàn thành kết luận sự phản xạ ánh sáng chiếu tới gương cầu:

  • Chiếu chùm tia sáng song song tới gương cầu lõm thì chùm phản xạ là $….$.
  • Chiếu chùm tia sáng song song tới gương cầu lồi thì chùm phản xạ là $….$
  • Chiếu chùm tia sáng phân kì thích hợp tới gương cầu thì chùm phản xạ là $….$

Trả lời:

a) Hình vẽ đúng: a, c, d, e và g

b) 

  • Chiếu chùm tia sáng song song tới gương cầu lõm thì chùm phản xạ là chùm hội tụ.
  • Chiếu chùm tia sáng song song tới gương cầu lồi thì chùm phản xạ là chùm phân kì.
  • Chiếu chùm tia sáng phân kì thích hợp tới gương cầu thì chùm phản xạ là chùm song song.

VII. Giải thích sự tạo thành ảnh của môt vật bởi gương

1. Trả lời câu hỏi

a) Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng truyền vào mắt ta. Ta nhìn thấy ảnh của một vật qua gương vì

A. ánh sáng từ vật truyền tới mắt ta

B. ánh sáng từ ảnh truyền tới mắt ta

C. ánh sáng từ vật chiếu tới gương

D. ánh sáng từ vật chiếu tới gương rồi phản xạ và truyền tới mắt ta.

b) Chọn những hình mô tả đúng sự tạo ảnh của điểm sáng S qua gương trong hình 53.8 (sgk trang 121)

Trả lời:

a) D

b) Hình a và hình c

2. Đọc thông tin (sgk trang 122)

3. Nêu cách vẽ ảnh của điểm sáng S qua gương nói chung

Trả lời:

  • Bước 1. Từ điểm sáng S vẽ hai tia sáng tới gương.
  • Bước 2. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng, vẽ hai tia phản xạ tương ứng.
  • Bước 3. Tìm giao điểm của chùm phản xạ. Giao điểm này là ảnh của điểm sáng S qua gương.

VIII. Vùng nhìn thấy của mắt qua gương

1. Đọc thông tin (sgk trang 122)

2. Xác định vùng nhìn thấy của mắt qua gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm có cùng kích thước (sgk trang 122)

3. Tiến hành thí nghiệm (sgk trang 122)

4. Hoàn thiện kết luận

Cùng một vị trí đặt mắt, kích thước gương như nhau thì:

Vùng nhìn thấy của mắt qua gương cầu $…$ rộng hơn vùng nhìn thấy của mắt qua gương phẳng.

Vùng nhìn thấy của mắt qua gương cầu $…$ hẹp hơn vùng nhìn thấy của mắt qua gương phẳng.

Trả lời:

Cùng một vị trí đặt mắt, kích thước gương như nhau thì:

  • Vùng nhìn thấy của mắt qua gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của mắt qua gương phẳng.
  • Vùng nhìn thấy của mắt qua gương cầu lõm hẹp hơn vùng nhìn thấy của mắt qua gương phẳng.

IX. Ứng dụng của gương

Nêu các ứng dụng của các loại gương rồi ghi vào bảng:

Gương phẳng Gương cầu lồi Gương cầu lõm
……………. ……………. …………….
……………. ……………. …………….

Trả lời:

Gương phẳng Gương cầu lồi Gương cầu lõm
  • Dùng để đổi hướng truyền ánh sáng.
  • Dùng trong kính tiềm vọng. – Dùng để soi hằng ngày.
  • Dùng để trang trí trong một số cửa hiệu làm tóc, cửa hàng bán quần áo,…
  • Dùng trong một số đồng hồ đo như ampe kế, vôn kế, cân,… giúp nhìn vị trí kim chỉ chính xác hơn.
  • Kính hiển vi quang học khai thác công dụng về diện tích của gương phẳng, cả cho việc lái chùm tia sáng qua đường truyền quang học và rọi lên mẫu vật, và để chiếu ảnh lên thị kính hoặc bộ cảm biến ảnh.
  • Sử dụng làm gương quan sát đặt ở những đoạn đường rẽ, để khi nhìn vào gương người tham gia giao thông có thể quan sát thấy được chướng ngại vật trên đoạn đường rẽ tiếp theo.
  • Dùng làm gương quan sát phía sau của ô tô, xe máy. 
  • Sử dụng ở máy rút tiền tự động (ATM) giúp cho người rút tiền có thể quan sát phía sau.
  • Dùng trong hệ thống an ninh, giúp một máy quay phim có thể thấy nhiều hơn một góc tại một thời điểm.
  • Dùng để tập trung ánh sáng theo một hướng hay vào một điểm mà ta cần chiếu sáng. – Dùng làm pha đèn (ô tô, xe máy,…)
  • Làm gương để tập trung ánh sáng mặt trời vào nồi hơi (nằm trong bếp mặt trời) của nhà máy điện mặt trời.
  • Khi vật ở gần sát gương thì tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật, nên gương cầu lõm có thể dùng làm gương trang điểm, dùng trong y học (soi tai, mũi, họng, chữa răng).
  • Dùng chế tạo kính thiên văn.
  • Dùng trong kính hiển vi.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Học tập

Bài viết hay nhất

Cách Bảo Quản Cùi Bưởi Để Nấu Chè Ăn, Để Bảo Quản Được Lâu Mà Vẫn
Cách Bảo Quản Cùi Bưởi Để Nấu Chè Ăn, Để Bảo Quản Được Lâu Mà Vẫn
Cách Nấu Nước Cốt Dừa Đóng Hộp Đảm Bảo Nhất, Cách Dùng Nước Cốt Dừa Đóng Hộp
Cách Nấu Nước Cốt Dừa Đóng Hộp Đảm Bảo Nhất, Cách Dùng Nước Cốt Dừa Đóng Hộp
Cách Nấu Chè Trôi Nước Bằng Bột Năng Ngon Độc Đáo, Cách Nấu Chè Trôi Nước Ngon Dẻo Mềm Không Bị Cứng
Cách Nấu Chè Trôi Nước Bằng Bột Năng Ngon Độc Đáo, Cách Nấu Chè Trôi Nước Ngon Dẻo Mềm Không Bị Cứng
Giải Thích Về Đồ Thị Pha Phối Khí Trên Động Cơ, Cấu Tạo Hệ Thống Phối Khí Trên Động Cơ
Giải Thích Về Đồ Thị Pha Phối Khí Trên Động Cơ, Cấu Tạo Hệ Thống Phối Khí Trên Động Cơ
Cách Nấu Nước Đường Ăn Sương Sâm, Cách Làm Thạch Sương Sâm
Cách Nấu Nước Đường Ăn Sương Sâm, Cách Làm Thạch Sương Sâm
Giải GDQP- AN 11 bài 3: Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia
Giải GDQP- AN 11 bài 2: Luật Nghĩa vụ quân sự và trách nhiệm của học sinh
Cách Nấu Bánh Đa Bò Nhừ Hải Phòng, 10 Món Ngon Hải Phòng Nhất Định Phải Thử
Cách Nấu Bánh Đa Bò Nhừ Hải Phòng, 10 Món Ngon Hải Phòng Nhất Định Phải Thử
Hướng Dẫn: 6 Cách Nấu Bò Kho Bằng Thịt Heo, Cách Nấu Bò Kho Ngon Đúng Điệu Chấm Bánh Mì Chuẩn
Hướng Dẫn: 6 Cách Nấu Bò Kho Bằng Thịt Heo, Cách Nấu Bò Kho Ngon Đúng Điệu Chấm Bánh Mì Chuẩn
Tip Phối Đồ Với Giày Mlb Cho Nam Nữ Cực Chất, Beecost Mua Thông Minh
Tip Phối Đồ Với Giày Mlb Cho Nam Nữ Cực Chất, Beecost Mua Thông Minh
Cách Nấu Cháo Bằng Nồi Nấu Chậm Qua Đêm, Bí Quyết Nấu Cháo Cho Bé Cực Nhàn Vẫn Ngon
Cách Nấu Cháo Bằng Nồi Nấu Chậm Qua Đêm, Bí Quyết Nấu Cháo Cho Bé Cực Nhàn Vẫn Ngon
Cách Nấu Cháo Đu Đủ Cho Bé Ăn Đu Đủ Chín, Cháo Đu Đủ Nấu Thịt Và Trứng Gà Cho Bé
Cách Nấu Cháo Đu Đủ Cho Bé Ăn Đu Đủ Chín, Cháo Đu Đủ Nấu Thịt Và Trứng Gà Cho Bé
Cách Nấu Xôi Bằng Nồi Cơm Điện Tử Toshiba, Hướng Dẫn Sử Dụng Nồi Cơm Điện Toshiba
Cách Nấu Xôi Bằng Nồi Cơm Điện Tử Toshiba, Hướng Dẫn Sử Dụng Nồi Cơm Điện Toshiba
Cách Nấu Xương Chó Với Chuối Xanh Ăn Nhanh Kẻo Hết, Công Thức Cách Làm Thịt Chó Nấu Củ Chuối
Cách Nấu Xương Chó Với Chuối Xanh Ăn Nhanh Kẻo Hết, Công Thức Cách Làm Thịt Chó Nấu Củ Chuối
Cách Làm Mỡ Hành Ăn Chuối Nấu Chấm Muối Ớt Món Ăn, Món Chuối Già Nấu Chấm Muối Ớt Món Ăn
Cách Làm Mỡ Hành Ăn Chuối Nấu Chấm Muối Ớt Món Ăn, Món Chuối Già Nấu Chấm Muối Ớt Món Ăn