50 Câu Trắc Nghiệm Hoá 11 Chương Sự Điện Li (Đáp Án Chi Tiết)

Chương Sự điện li cung cấp cho các em kiến thức chủ chốt để học các chương tiếp theo. Vì vậy sau khi học lí thuyết các em cần vận dụng vào bài tập để nắm chắc kiến thức. Trắc nghiệm hoá 11 chương sự điện li nằm cả ở mức độ thông hiểu và vận dụng sẽ giúp ích được các em.

I. Trắc nghiệm hoá 11: Bài 1- Sự điện li

bai-tap-hoa-11-1-2

Trắc nghiệm hoá 11

Câu 1: Dung dịch muốn dẫn điện được thì phải chứa các ion. Các axit, bazơ, muối khi tan trong nước sẽ tạo ra ion âm và ion dương.

Chọn A.

Câu 2: Nước là dung môi phân cực, giúp các chất hoà tan và phân li ra ion.

Chọn C.

Câu 3: Ngoài hợp chất ion, các hợp chất cộng hoá trị cũng có thể phân li ra ion. 

Ví dụ, CH3COOH tan trong nước phân li ra CH3COO và H+.

Chọn A.

Câu 4: Dung dịch muối ăn NaCl khi tan trong nước phân li ra ion Na+ và Cl nên có khả năng dẫn điện. Còn lại đường, rượu, benzen (trong ancol) chỉ tan nhưng không phân li ra ion.

Chọn B.

Câu 5: HCl là chất phân cực nên chỉ tan trong dung môi phân cực là nước, không tan trong benzen nên sẽ không dẫn điện được. Các chất còn lại là chất điện li mạnh nên phân li ra ion, sẽ dẫn được điện.

Chọn A.

Câu 6: Các chất rắn sẽ không dẫn được điện.

Chọn A.

Câu 7: 

Ngoài hoà tan, chất đó phải phân li ra ion thì mới được gọi là sự điện li.

Sự điện li gây ra tính dẫn điện của dung dịch chứ không phải sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

Khái niệm đúng.

Sự điện li không phải là quá trình oxi ho – khử vì không có sự thay đổi số oxi hoá.

Chọn C.

Câu 8: Chất không phân li ra ion là C6H12O6

Chọn D.

Câu 9: Chất dẫn điện tốt nhất là chất phân li ra nồng độ ion lớn nhất.

Chọn A.

Câu 10:

Chọn B.

II. Trắc nghiệm hoá 11: Bài 2 – Axit bazơ muối

trac-nghiem-hoa-11-2

Trắc nghiệm hoá 11

Câu 11: Chất điện li mạnh là axit mạnh, bazơ mạnh và hầu hết các muối.

Xét câu a, Mg(OH)2 là bazơ yếu nên là chất điện li yếu.

Xét câu b, HF là axit yếu nên là chất điện li yếu.

Xét câu c, các chất đều là chất điện li mạnh.

Xét câu d, CH3COOH là chất điện li yếu.

Chọn C.

Câu 12: Câu a, H2SO4 là axit mạnh, nên là chất điện li mạnh.

Câu b, Ba(OH)2 là bazơ mạnh, nên là chất điện li mạnh.

Câu c, các chất đều là axit yếu nên là chất điện li yếu.

Câu d, Al2(SO4)3 là muối , nên là chất điện li mạnh.

Chọn C.

Câu 13: Axit nitric (HNO3) là axit mạnh, nên khi tan trong nước sẽ phân li hoàn toàn thành ion H+, NO3 và H2O trong dung dịch.

Chọn B.

Câu 14: CH3COOH là axit yếu, nên là chất điện li yếu. Khi tan trong nước sẽ phân li không hoàn toàn. 

Trong dung dịch có mặt của CH3COO, H+, CH3COOH và nước.

Chọn C.

Câu 15: Theo thuyết A-rê-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước có khả năng phân li ra cation H+.

Chọn C.

Câu 16: CH3COOH là chất điện li yếu nên khi phân li [H+] < 0,1M.

Chọn D.

Câu 17: Axit một nấc: HCl, HF, HNO3, CH3COOH.

Axit hai nấc: H2S, H2SO3, H2CO3, H2SO4.

Axit ba nấc: H3PO4

Chọn D.

Câu 18: H3PO4 là axit yếu, nên là chất điện li yếu.

Chọn C.

Câu 19: Hiđroxit có tính lưỡng tính là hiđroxit vừa phản ứng được với axit, vừa phản ứng được với bazơ. Ví dụ:

Các hiđroxit có tính lưỡng tính là Al(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3.

Chọn B.

Câu 20: Tương tự câu 19.

Chọn B.

III. Trắc nghiệm hoá 11: Bài 3 – Sự điện li của nước. pH. Chất chỉ thị axit bazơ 

trac-nghiem-hoa-11-3

Trắc nghiệm hoá 11

Câu 21: 

Chọn B.

Câu 22: Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước là muối axit.

Muối trung hoà vẫn có thể phản ứng với dung dịch bazơ. pH của muối axit còn tuỳ vào gốc axit tạo nên muối đó.

Ví dụ: NaHSO4 là muối axit, có pH < 7

NaHCO3 là muối axit nhưng pH > 7 (vì được tạo bởi gốc axit yếu và bazơ mạnh).

Chọn B.

Câu 23: Muối trung hoà là muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.

Ví dụ: NaCl, NaH2PO3 (trong phân tử còn H nhưng không thể phân li ra H+).

pH của muối còn  tuỳ vào gốc axit tạo nên muối đó. Chỉ có muối tạo thành từ gốc axit mạnh bazơ mạnh mới có pH = 7.

Chọn B.

Câu 24: Nước là dung môi phân cực, có vai trò hoà tan các chất.

Chọn C.

Câu 25: Dung dịch nào tạo ra nồng độ ion OH lớn nhất sẽ có pH lớn nhất.

NaCl là muối nên pH = 7.

NH3 là bazơ yếu nên pH nhỏ hơn NaOH và Ba(OH)2.

Vậy với cùng nồng độ mol thì Ba(OH)2 có pH lớn nhất.

Chọn B.

Câu 26: Dung dịch nào tạo ra nồng độ ion H+ lớn nhất sẽ có pH nhỏ nhất.

NaCl là muối nên pH = 7.

CH3COOH là axit yếu nên pH lớn hơn HCl, H2SO4.

Vậy với cùng nồng độ mol thì H2SO4 có pH nhỏ nhất.

Chọn D.

Câu 27: HCl, H2SO4 là axit nên có pH < 7 mà pH của H2SO4 < pH của HCl.

NH4Cl là muối của axit mạnh, bazơ yếu nên có môi trường axit nhưng yếu hơn HCl, H2SO4.

NaOH là bazơ nên pH lớn nhất.

⇒b < a < c < d.

Chọn D.

Câu 28: KNO3 là muối của axit mạnh, bazơ mạnh nên có môi trường trung tính, pH = 7. 

HCl, H2SO4 là axit nên có pH < 7 mà pH của H2SO4 < pH của HCl.

Na2CO3 là muối của axit yếu, bazơ mạnh nên có môi trường bazơ, có pH > 7.

pH  H2SO4 < pH HCl < pH KNO3 < pH Na2CO3.

Chọn D.

Câu 29:

Chọn A.

Câu 30: pH tăng 1 thì thể tích tăng lên 10 lần.

V dung dịch sau pha loãng là 100ml nên thể tích nước cần thêm là 90ml.

Chọn A.

IV. Trắc nghiệm hoá 11: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

trac-nghiem-hoa-11-4

Trắc nghiệm hoá 11

Câu 31: 

Chọn B.

Câu 32: 

Chọn C.

Câu 33: Điều kiện để phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi sản phẩm có tạo thành chất kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện li yếu. Nghĩa là một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng. 

Chọn C.

Câu 34: Vì phương trình ion thu gọn chỉ có mặt những ion mà khi chúng kết hợp lại với nhau tạo thành chất kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện li yếu. Qua đó ta biết được bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

Chọn C. 

Câu 35: Để nhận biết gốc sunfat (SO4) ta dùng những dung dịch có ion Ba2+.

Chọn D.

Câu 36: Cùng tồn tại trong dung dịch nghĩa là chúng không phản ứng với nhau.

Chọn A.

Câu 37: Cùng tồn tại trong dung dịch nghĩa là chúng không phản ứng với nhau.

Chọn D.

Câu 38: Không cùng tồn tại trong dung dịch nghĩa là chúng có xảy ra phản ứng với nhau.

Các câu A, B, D đều là các muối tan.

Chọn B.

Câu 39: 

Chọn A.

Câu 40:

Chọn A.

Câu 41: 

Chọn A.

Câu 42:

Chọn B.

Câu 43:

Chọn B

Câu 44:

Chọn B

Câu 45:

Chọn B

Câu 46: 

Chọn C.

Câu 47:

Chọn C.

Câu 48: 

 

Chọn D.

Câu 49: 

Chọn D.

Câu 50: 

Chọn A.

Hi vọng với những câu hỏi và đáp án chi tiết Trắc nghiệm hoá 11 trên đây sẽ giúp các em thật nhiều trong việc ôn tập và đạt điểm cao trong các kì thi.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Học tập

Bài viết hay nhất

Hướng Dẫn Cách Phối Đồ Đi Đà Lạt Cho Nữ Lùn, Đi Đà Lạt Mặc Gì Đẹp
Hướng Dẫn Cách Phối Đồ Đi Đà Lạt Cho Nữ Lùn, Đi Đà Lạt Mặc Gì Đẹp
Top 20 Cách Phối Đồ Cho Nữ Béo Bụng, Học Ngay 10 Cách Phối Đồ Cho Người Béo Bụng
Top 20 Cách Phối Đồ Cho Nữ Béo Bụng, Học Ngay 10 Cách Phối Đồ Cho Người Béo Bụng
Trắc nghiệm tiếng anh 11 unit 4: Volunteer work (P1)
Cách Bảo Quản Cùi Bưởi Để Nấu Chè Ăn, Để Bảo Quản Được Lâu Mà Vẫn
Cách Bảo Quản Cùi Bưởi Để Nấu Chè Ăn, Để Bảo Quản Được Lâu Mà Vẫn
Hướng Dẫn Cách Nấu Nước Lá Vối Tươi Ngon Nhất, Bí Quyết Pha Nước Lá Vối Tươi Ngon
Hướng Dẫn Cách Nấu Nước Lá Vối Tươi Ngon Nhất, Bí Quyết Pha Nước Lá Vối Tươi Ngon
Cách Nấu Nước Cốt Dừa Đóng Hộp Đảm Bảo Nhất, Cách Dùng Nước Cốt Dừa Đóng Hộp
Cách Nấu Nước Cốt Dừa Đóng Hộp Đảm Bảo Nhất, Cách Dùng Nước Cốt Dừa Đóng Hộp
Mách Nàng 13 Cách Phối Đồ Đi Đám Cưới Cho Nữ Mùa Hè, 31 Cách Phối Đồ Đi Đám Cưới Đẹp Siêu Sang Trọng
Mách Nàng 13 Cách Phối Đồ Đi Đám Cưới Cho Nữ Mùa Hè, 31 Cách Phối Đồ Đi Đám Cưới Đẹp Siêu Sang Trọng
Giải Thích Về Đồ Thị Pha Phối Khí Trên Động Cơ, Cấu Tạo Hệ Thống Phối Khí Trên Động Cơ
Giải Thích Về Đồ Thị Pha Phối Khí Trên Động Cơ, Cấu Tạo Hệ Thống Phối Khí Trên Động Cơ
Cách Sử Dụng Nồi Nấu Cháo Chậm Trung Quốc, Nồi Kho Cá Hầm Cháo Chậm Đa Năng Yibao 1,5 Lít
Cách Sử Dụng Nồi Nấu Cháo Chậm Trung Quốc, Nồi Kho Cá Hầm Cháo Chậm Đa Năng Yibao 1,5 Lít
Giải GDQP- AN 11 bài 3: Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia
Giải GDQP- AN 10 bài 2: Lịch sử, truyền thống của Quân đội và Công an nhân dân Việt Nam
Top 20+ Cách Phối Đồ Cho Người Lùn Mập Nữ Trở Lên Thon Gọn
Top 20+ Cách Phối Đồ Cho Người Lùn Mập Nữ Trở Lên Thon Gọn
Diện Áo Lông Đa Phong Cách Phối Đồ Với Áo Khoác Lông Ngắn, 3 Tips Mặc Áo Khoác Lông Sang Chảnh Như Sao
Diện Áo Lông Đa Phong Cách Phối Đồ Với Áo Khoác Lông Ngắn, 3 Tips Mặc Áo Khoác Lông Sang Chảnh Như Sao
Trắc nghiệm lịch sử 11 bài 6: Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) (P1)
20 Cách Phối Đồ Nam Đi Chơi Vừa Chất Vừa Trẻ Trung, Gợi Ý Cách Phối Đồ Nam Đẹp Theo Nhiều Phong Cách
20 Cách Phối Đồ Nam Đi Chơi Vừa Chất Vừa Trẻ Trung, Gợi Ý Cách Phối Đồ Nam Đẹp Theo Nhiều Phong Cách